| STT | Khu vực | Tên đơn vị | Tên miền | Liên cấp | Công lập | Tư thục | Nước ngoài | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 451 | TH Phú Lương II |
|
||||||
| 452 | TH Biên Giang |
|
||||||
| 453 | TH Đồng Mai I |
|
||||||
| 454 | TH Đồng mai II |
|
||||||
| 455 | TH Kim Đồng |
|
||||||
| 456 | TH Phú La |
|
||||||
| 457 | TH Ban Mai |
|
||||||
| 458 | TH Hà Nội Thăng Long |
|
||||||
| 459 | TH Chu Văn An |
|
||||||
| 460 | TH Trần Phú |
|
||||||
| 461 | TH Quang Trung |
|
||||||
| 462 | TH Lê Lợi |
|
||||||
| 463 | TH Phú Thịnh |
|
||||||
| 464 | TH Viên Sơn |
|
||||||
| 465 | TH Trung Hưng |
|
||||||
| 466 | TH Đường Lâm |
|
||||||
| 467 | TH Xuân Sơn |
|
||||||
| 468 | TH Xuân Khanh |
|
||||||
| 469 | TH Thanh Mỹ |
|
||||||
| 470 | TH Trung Sơn Trầm |
|
||||||
| 471 | TH Sơn Lộc |
|
||||||
| 472 | TH Kim Sơn |
|
||||||
| 473 | TH Sơn Đông |
|
||||||
| 474 | TH Cổ Đông |
|
||||||
| 475 | TH Ba Trại |
|
||||||
| 476 | TH Cẩm Lĩnh |
|
||||||
| 477 | TH Cam Thượng |
|
||||||
| 478 | TH Châu Sơn |
|
||||||
| 479 | TH Chu Minh |
|
||||||
| 480 | TH Cổ Đô |
|
||||||
| 481 | TH Đông Quang |
|
||||||
| 482 | TH Đồng Thái |
|
||||||
| 483 | TH Khánh Thượng A |
|
||||||
| 484 | TH KhánhThượng B |
|
||||||
| 485 | TH Minh Châu |
|
||||||
| 486 | TH Minh Quang A |
|
||||||
| 487 | TH Minh Quang B |
|
||||||
| 488 | TH Phong Vân |
|
||||||
| 489 | TH Phú Châu |
|
||||||
| 490 | TH Phú Cường |
|
||||||
| 491 | TH Phú Đông |
|
||||||
| 492 | TH Phú Phương |
|
||||||
| 493 | TH Phú Sơn |
|
||||||
| 494 | TH Sơn Đà |
|
||||||
| 495 | TH Tản Hồng |
|
||||||
| 496 | TH Tản Lĩnh |
|
||||||
| 497 | TH Tây Đằng A |
|
||||||
| 498 | TH Tây Đằng B |
|
||||||
| 499 | TH Thái Hoà |
|
||||||
| 500 | TH Thuần Mỹ |
|