BẢNG ĐIỂM CHUẨN (ĐỢT 2) VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2010-2011 (Kèm theo Quyết định số 5950/QĐ-SGD&ĐT ngày 23 /7/2010) STT | Trường THPT | Điểm chuẩn | Ghi chú | 1. | Tây Hồ | 43,5 | Tuyển NV3 toàn T. phố: 45,5 | 2. | Trần Nhân Tông | 50,0 | Tiếng Pháp: xem phần phụ lục | 3. | Đoàn Kết-Hai Bà Trưng | 47,5 | | 4. | Kim Liên | 53,5 | | 5. | Yên Hoà | 51,5 | | 6. | Lê Quý Đôn- Đống Đa | 52,5 | | 7. | Nhân Chính | 50,5 | | 8. | Cầu Giấy | 46,5 | | 9. | Quang Trung-Đống Đa | 46,5 | | 10. | Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân | 43,5 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 45,5 | 11. | Nguyễn Gia Thiều | 52,0 | | 12. | Lý Thường Kiệt | 45,5 | | 13. | Nguyễn Văn Cừ | 40,5 | | 14. | Vân Nội | 44,5 | | 15. | Đa Phúc | 36,0 | | 16. | Cổ Loa | 40,0 | | 17. | Sóc Sơn | 39,0 | | 18. | Xuân Giang | 34,5 | | 19. | Tiền Phong | 28,5 | | 20. | Quang Minh | 24,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 26,0 | 21. | Tiến Thịnh | 23,5 | | 22. | Tự Lập | 23,0 | | 23. | Nguyễn Thị Minh Khai | 48,5 | | 24. | Xuân Đỉnh | 45,0 | | 25. | Hoài Đức A | 40,0 | | 26. | Thượng Cát | 36,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 38,0 | 27. | Vạn Xuân – Hoài Đức | 32,5 | | 28. | Hoài Đức B | 32,5 | | 29. | Đại Mỗ | 30,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 32,0 | 30. | Sơn Tây | 50,5 | | 31. | Tùng Thiện | 41,5 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 43,5 | 32. | Vân Cốc | 25,5 | | 33. | Xuân Khanh | 26,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 28,0 | 34. | Bất Bạt | 23,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 25,0 | 35. | Minh Khai | 30,5 | | 36. | Hai Bà Trưng-Thạch Thất | 32,5 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 34,5 | 37. | Cao Bá Quát- Quốc Oai | 29,5 | | 38. | Bắc Lương Sơn | 22,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 24,0 | 39. | Lê Quý Đôn – Hà Đông | 50,0 | | 40. | Quang Trung- Hà Đông | 40,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 42,0 | 41. | Thanh Oai A | 30,0 | | 42. | Chúc Động | 27,5 | | 43. | Trần Hưng Đạo- Hà Đông | 26,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 28,0 | 44. | Chương Mỹ B | 24,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 26,0 | 45. | Lý Tử Tấn | 22,0 | Tuyển NV 3 toàn T.phố: 24,0 | 46. | Vân Tảo | 24,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố : 26,0 | 47. | Hợp Thanh | 24,0 | | 48. | Ứng Hoà B | 22,0 | Tuyển NV 3 toàn T.phố: 24,0 | 49. | Lưu Hoàng | 22,0 | Tuyển NV 3 toàn T.phố: 24,0 | 50. | Mỹ Đức C | 24,0 | Tuyển NV 3 toàn T.phố: 26,0 | 51. | Đại Cường | 22,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố : 24,0 |
Phụ lục: Trường THPT Trần Nhân Tông tuyển họcsinh đã tốt nghiệp THCShọc ngoại ngữ Tiếng Pháp, tham dự kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT khoá ngày 22/6/2010, có điểm môn Ngữ văn và Toán khác 0. BẢNG ĐIỂM CHUẨNVÀO LỚP 10 SONG NGỮ TIẾNG PHÁP NĂM HỌC 2010-2011 (Kèm theo Quyết định số 5950/QĐ-SGD&ĐT ngày 23/7/2010) STT | Trường THPT | Điểm chuẩn | Ghi chú | | Hà Nội - Amsterdam | 54,5 | |
Tải nội dung |
|
|
|